Máy Tính Giá Trị Pip
Chọn cặp bên dưới để dùng Máy Tính Giá Trị Pip
Chọn cặp để bắt đầu
Cặp Chính
Cặp Phụ
EUR/GBPEuro / Bảng AnhTính EUR/JPYEuro / Yên NhậtTính GBP/JPYBảng Anh / Yên NhậtTính EUR/AUDEuro / Đô la ÚcTính EUR/CADEuro / Đô la CanadaTính EUR/CHFEuro / Franc Thụy SĩTính EUR/NZDEuro / Đô la New ZealandTính GBP/AUDBảng Anh / Đô la ÚcTính GBP/CADBảng Anh / Đô la CanadaTính GBP/CHFBảng Anh / Franc Thụy SĩTính GBP/NZDBảng Anh / Đô la New ZealandTính AUD/JPYĐô la Úc / Yên NhậtTính
Cặp Lạ
Hàng Hóa
XAU/USDVàng / Đô la MỹTính XAG/USDBạc / Đô la MỹTính XAU/EURVàng / EuroTính XAU/GBPVàng / Bảng AnhTính XAU/AUDVàng / Đô la ÚcTính XAU/CHFVàng / Franc Thụy SĩTính XAU/JPYVàng / Yên NhậtTính XAG/EURBạc / EuroTính WTI/USDDầu thô WTI / Đô la MỹTính BRENT/USDDầu thô Brent / Đô la MỹTính XPT/USDBạch kim / Đô la MỹTính XPD/USDPalladium / Đô la MỹTính NGAS/USDKhí tự nhiên / Đô la MỹTính
Cách Hoạt Động
Giá trị pip thay đổi dựa trên ba yếu tố: cặp tiền bạn giao dịch, kích thước lot và tiền tệ tài khoản. Lot tiêu chuẩn (100,000 đơn vị) EUR/USD có giá trị pip $10. Lot mini (10,000 đơn vị) là $1 mỗi pip, và lot micro (1,000 đơn vị) là $0.10 mỗi pip. Khi tiền tệ tài khoản khác với tiền tệ định giá, giá trị pip phải được quy đổi. Máy tính này tự động xử lý tất cả các quy đổi, hiển thị giá trị tiền tệ chính xác của mỗi pip theo tiền tệ bạn chọn.