calcpips.com
Tất cả máy tính EUR/PLN

Máy Tính Fibonacci EUR/PLN

Máy Tính Fibonacci

Tính mức Fibonacci cho EUR/PLN

Đầu Vào

Giá Cao:1.00500
Giá Thấp:0.99500
Xu Hướng:Xu Hướng Giảm
1

Tính phạm vi giá

1.00500 - 0.99500

= 0.01000

2

Tính mức 38.2%

1.00500 - (0.01000 × 0.382)

= 1.00118

3

Tính mức 61.8%

1.00500 - (0.01000 × 0.618)

= 0.99882

Mức Fibonacci Chính38.2%: 1.00118 | 61.8%: 0.99882

Mức Fibonacci EUR/PLN: EUR/PLN sử dụng giá tiêu chuẩn 4 chữ số thập phân (0,0001 mỗi pip). Cặp ngoại lai với spread rộng hơn (30-50 pip) do khối lượng thấp.

Cau Hoi Thuong Gap

Các mức Fibonacci được sử dụng như thế nào trong giao dịch EUR/PLN?

Các mức thoái lui Fibonacci (23.6%, 38.2%, 50%, 61.8%, 78.6%) xác định các vùng hỗ trợ và kháng cự tiềm năng trong EUR/PLN. Các mức này được sử dụng để tìm điểm vào theo hướng xu hướng.

Làm thế nào để tính các mức Fibonacci cho EUR/PLN?

Xác định phạm vi giá từ đáy và đỉnh quan trọng. Sau đó áp dụng tỷ lệ Fibonacci vào phạm vi này. Với EUR/PLN, các mức được theo dõi nhiều nhất là 38.2% và 61.8%.

Mức Fibonacci nào đáng tin cậy nhất cho giao dịch EUR/PLN?

Với EUR/PLN, các mức thoái lui 38.2% và 61.8% được sử dụng phổ biến nhất. Các mức này thường cung cấp hỗ trợ hoặc kháng cự mạnh khi được xác nhận với các chỉ báo kỹ thuật khác.

Công Cụ Liên Quan

Cặp Phổ Biến Khác