Máy Tính Fibonacci EUR/USDeuro đô la
Tính mức Fibonacci cho EUR/USD
Đầu Vào
Tính phạm vi giá
1.09000 - 1.08000
= 0.01000
Tính mức 38.2%
1.09000 - (0.01000 × 0.382)
= 1.08618
Tính mức 61.8%
1.09000 - (0.01000 × 0.618)
= 1.08382
Mức Fibonacci euro đô la (EUR/USD): euro đô la (EUR/USD) sử dụng giá tiêu chuẩn 4 chữ số thập phân (0,0001 mỗi pip). Là cặp chính, kỳ vọng spread hẹp 0.6-1.2 pip và thanh khoản cao.
Cau Hoi Thuong Gap
Các mức Fibonacci được sử dụng như thế nào trong giao dịch euro đô la (EUR/USD)?
Các mức thoái lui Fibonacci (23.6%, 38.2%, 50%, 61.8%, 78.6%) xác định các vùng hỗ trợ và kháng cự tiềm năng trong euro đô la (EUR/USD). Các mức này được sử dụng để tìm điểm vào theo hướng xu hướng.
Làm thế nào để tính các mức Fibonacci cho euro đô la (EUR/USD)?
Xác định phạm vi giá từ đáy và đỉnh quan trọng. Sau đó áp dụng tỷ lệ Fibonacci vào phạm vi này. Với euro đô la (EUR/USD), các mức được theo dõi nhiều nhất là 38.2% và 61.8%.
Mức Fibonacci nào đáng tin cậy nhất cho giao dịch euro đô la (EUR/USD)?
Với euro đô la (EUR/USD), các mức thoái lui 38.2% và 61.8% được sử dụng phổ biến nhất. Các mức này thường cung cấp hỗ trợ hoặc kháng cự mạnh khi được xác nhận với các chỉ báo kỹ thuật khác.